eleusine coracana

Học thuật
Thân thiện
eleusine coracana

A farmer harvests ripe eleusine coracana in a field.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • chân vịt: Một loại cây ngũ cốc nguồn gốc từ Đông Ấn, hạt của cho ra một loại bột hơi đắng lương thực chínhnhiều vùng phương Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Eleusine coracana is known for its drought resistance. ( chân vịt được biết đến với khả năng chịu hạn.)
    • Farmers in the region cultivate eleusine coracana as a staple crop. (Nông dân trong vùng trồng chân vịt như một cây lương thực chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu nông nghiệp: Tên khoa học "Eleusine coracana" được sử dụng để chỉ chính xác loài thực vật này trong các văn bản học thuật phân loại thực vật, để phân biệt với các loại hay ngũ cốc khác.
    • The genetic diversity of Eleusine coracana is being studied to improve yield. (Sự đa dạng di truyền của Eleusine coracana đang được nghiên cứu để cải thiện năng suất.)
Biến thể từ liên quan
  • Finger millet: Tên gọi phổ biến trong tiếng Anh cho "Eleusine coracana".
  • Ragi: Tên gọi khác trong tiếng Hindi một số ngôn ngữ Ấn Độ.
  • African millet: Một tên gọi khác dựa trên khu vực canh tác.
Từ đồng nghĩa
  • : Tên gọi chung cho nhóm cây ngũ cốc hạt nhỏ, trong đó bao gồm chân vịt.
  • Ngũ cốc châu Phi: Cách gọi theo nguồn gốc khu vực trồng trọt chính.
eleusine coracana

A farmer harvests ripe eleusine coracana in a field.

Noun
  1. (thực vật học) chân vịt